silencieux
silencieux nghĩa là im lặng, lặng lẽ, êm, bộ tiêu âm.
Nghĩa của silencieux
Tính từ
- Im lặng; lặng lẽ.
- Demeurer silencieuxngồi im lặng
- Bois silencieuxkhu rừng im lặng
- Pas silencieuxbước đi lặng lẽ
- Homme silencieuxcon người lặng lẽ
- Êm.
- Un moteur silencieuxđộng cơ chạy êm
Danh từ · giống đực
- Kỹ thuật Bộ tiêu âm, bột triệt âm.
Dạng từ của silencieux
| Giống cái | silencieuse /si.lɑ̃.sjøz/ |
| Giống cái số nhiều | silencieuses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với silencieux
Trái nghĩa
Câu ví dụ với silencieux
- Il resta silencieux pendant le repas. Anh ấy im lặng trong bữa ăn.Tatoeba #128547
- Tom nous a dit d'être silencieux. Tom yêu cầu chúng tôi giữ im lặng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5857688
- Lorsqu'il parla, tout le monde devint silencieux. Khi anh ấy nói, mọi người bắt đầu im lặng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1313144
- Nous étions tous silencieux. Tất cả chúng tôi đều đã im lặng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1316290
- Leon était dans une salle totalement silencieuse. Leon ở trong một căn phòng im lặng không một tiếng động. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11756722
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ silent (without sound); quiet (not speaking); quiet (with little sound)
- Danh từ silencer, suppressor (for a gun); muffler; synonym of pot d'échappement (“exhaust pipe”)
Câu hỏi thường gặp
silencieux nghĩa là gì?
silencieux (tính từ, danh từ) nghĩa là im lặng, lặng lẽ, êm, bộ tiêu âm.
silencieux phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của silencieux (giọng Pháp chuẩn): /si.lɑ̃.sjø/.