TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

sauver

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/so.ve/ giọng máy của trình duyệt

sauver nghĩa là cứu, cứu khỏi, bảo toàn.

Nghĩa của sauver

Ngoại động từ

  1. Cứu, cứu khỏi, cứu thoát, cứu sống.
    • Sauver quelqu'un de la noyadecứu ai khỏi chết đuối
  2. Bảo toàn.
    • Sauver l'honneurbảo toàn danh dự
  3. Từ cũ, nghĩa cũ Đỡ cho, bù cho.
    • La probité de la pensée sauve la brutalité de la paroletư tưởng chân thực bù cho lời nói thô bạo

Chia động từ sauver

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: sauvéHiện tại phân từ: sauvant

Hiện tại présent

  • je sauve
  • tu sauves
  • il/elle sauve
  • nous sauvons
  • vous sauvez
  • ils/elles sauvent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai sauvé
  • tu as sauvé
  • il/elle a sauvé
  • nous avons sauvé
  • vous avez sauvé
  • ils/elles ont sauvé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je sauvais
  • tu sauvais
  • il/elle sauvait
  • nous sauvions
  • vous sauviez
  • ils/elles sauvaient

Tương lai đơn futur simple

  • je sauverai
  • tu sauveras
  • il/elle sauvera
  • nous sauverons
  • vous sauverez
  • ils/elles sauveront

Điều kiện conditionnel présent

  • je sauverais
  • tu sauverais
  • il/elle sauverait
  • nous sauverions
  • vous sauveriez
  • ils/elles sauveraient

Giả định subjonctif présent

  • que je sauve
  • que tu sauves
  • qu'il/elle sauve
  • que nous sauvions
  • que vous sauviez
  • qu'ils/elles sauvent

Quá khứ đơn passé simple

  • je sauvai
  • tu sauvas
  • il/elle sauva
  • nous sauvâmes
  • vous sauvâtes
  • ils/elles sauvèrent

Mệnh lệnh impératif

  • sauve (tu)
  • sauvons (nous)
  • sauvez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sauver

Đồng nghĩa

Họ từ của sauver

Cụm từ, thành ngữ với sauver

  • sauve qui peut! — Mạnh ai nấy chạy đi
  • sauver les apparences — xem apparence
  • sauver sa peau — (thân mật) thoát chết

Câu ví dụ với sauver

  • Seul un miracle peut la sauver maintenant. Bây giờ chỉ có phép lạ mới có thể cứu được bà ấy.Tatoeba #180643
  • Seul un miracle peut nous sauver maintenant. Phải cần một phép màu mới có thể cứu chúng ta lúc này.Tatoeba #8530169
  • Il sauva l'enfant au péril de sa propre vie. Anh ấy cứu đứa trẻ nguy đên tính mệnh của bản thân.Tatoeba #132474
  • J'ai essayé de le sauver. Tôi đã cố cứu anh ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2252273
  • Seul un miracle peut nous sauver à présent. Phải cần một phép màu mới có thể cứu chúng ta lúc này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11305024
  • J'ai fait tout ce que j'ai pu pour sauver Tom. Tớ đã làm tất cả những gì có thể để cứu Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5857623
  • Tu m'as sauvé. Bạn đã cứu tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9714371

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to save, rescue; to protect; to save; to escape, run away; to save (conserve, prevent the wasting of)

Câu hỏi thường gặp

sauver nghĩa là gì?

sauver (ngoại động từ) nghĩa là cứu, cứu khỏi, bảo toàn.

sauver phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sauver (giọng Pháp chuẩn): /so.ve/.

Chia động từ sauver ở thì hiện tại thế nào?

je sauve, tu sauves, il/elle sauve, nous sauvons, vous sauvez, ils/elles sauvent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.