sauvetage
/sov.taʒ/ giọng máy của trình duyệt
sauvetage nghĩa là sự cứu nạn, sự cứu.
Nghĩa của sauvetage
Danh từ · giống đực
- Sự cứu nạn, sự cứu.
- Sauvetage des sinistréssự cứu những người bị nạn
- Sauvetage d'un naviresự cứu một tàu thủy
- Ceinture de sauvetageđai cứu đắm
Dạng từ của sauvetage
Đi với mạo từ: un sauvetage · le sauvetage
| Số nhiều | sauvetages |
Họ từ của sauvetage
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ rescue (act of rescuing someone or something); saving (act of saving); save; salvage
Câu hỏi thường gặp
sauvetage nghĩa là gì?
sauvetage (danh từ) nghĩa là sự cứu nạn, sự cứu.
sauvetage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sauvetage (giọng Pháp chuẩn): /sov.taʒ/.
sauvetage là giống đực hay giống cái?
sauvetage là danh từ giống đực (dùng với un, le).