rugueux
/ʁy.ɡø/ giọng máy của trình duyệt
rugueux nghĩa là sần sùi, ráp.
Nghĩa của rugueux
Tính từ
- Sần sùi, ráp.
- Ecorce rugeusevỏ cây sần sùi
Dạng từ của rugueux
| Giống cái | rugueuse /ʁy.ɡøz/ |
| Giống cái số nhiều | rugueuses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rugueux
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ rough
Câu hỏi thường gặp
rugueux nghĩa là gì?
rugueux (tính từ) nghĩa là sần sùi, ráp.
rugueux phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rugueux (giọng Pháp chuẩn): /ʁy.ɡø/.