TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

requérir

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ʁə.ke.ʁiʁ/ giọng máy của trình duyệt

requérir nghĩa là đòi, yêu cầu, trưng tập.

Nghĩa của requérir

Ngoại động từ

  1. Đòi, yêu cầu.
    • Requérir l'application de la loiyêu cầu áp dụng pháp luật
    • requérir quelqu'un de venir en aideyêu cầu ai cứu giúp
  2. Trưng tập.
    • Requérir des civilstrưng tập dân thường
  3. Đòi hỏi.
    • Travail qui requiert beaucoup de soinscông việc đòi hỏi phải hết sức cẩn thận

Chia động từ requérir

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: requisHiện tại phân từ: requérant

Hiện tại présent

  • je requiers
  • tu requiers
  • il/elle requiert
  • nous requérons
  • vous requérez
  • ils/elles requièrent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai requis
  • tu as requis
  • il/elle a requis
  • nous avons requis
  • vous avez requis
  • ils/elles ont requis

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je requérais
  • tu requérais
  • il/elle requérait
  • nous requérions
  • vous requériez
  • ils/elles requéraient

Tương lai đơn futur simple

  • je requerrai
  • tu requerras
  • il/elle requerra
  • nous requerrons
  • vous requerrez
  • ils/elles requerront

Điều kiện conditionnel présent

  • je requerrais
  • tu requerrais
  • il/elle requerrait
  • nous requerrions
  • vous requerriez
  • ils/elles requerraient

Giả định subjonctif présent

  • que je requière
  • que tu requières
  • qu'il/elle requière
  • que nous requérions
  • que vous requériez
  • qu'ils/elles requièrent

Quá khứ đơn passé simple

  • je requis
  • tu requis
  • il/elle requit
  • nous requîmes
  • vous requîtes
  • ils/elles requirent

Mệnh lệnh impératif

  • requiers (tu)
  • requérons (nous)
  • requérez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với requérir

Đồng nghĩa

Họ từ của requérir

Câu ví dụ với requérir

  • Les enfants requièrent beaucoup de sommeil. Trẻ em cần ngủ nhiều. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1482978

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to call for, to require; to request, to summon; to demand; to need

Câu hỏi thường gặp

requérir nghĩa là gì?

requérir (ngoại động từ) nghĩa là đòi, yêu cầu, trưng tập.

requérir phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của requérir (giọng Pháp chuẩn): /ʁə.ke.ʁiʁ/.

Chia động từ requérir ở thì hiện tại thế nào?

je requiers, tu requiers, il/elle requiert, nous requérons, vous requérez, ils/elles requièrent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.