rationnel
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ʁa.sjɔ.nɛl/ giọng máy của trình duyệt
rationnel nghĩa là dựa trên lý tính, hợp lý, cái hợp lý.
Nghĩa của rationnel
Tính từ
- Thuộc lý tính; dựa trên lý tính.
- Activité rationnellehoạt động lý tính
- Hợp lý.
- Méthode rationnellephương pháp hợp lý
- Thuần lý.
- Mécanique rationnellecơ học thuần lý
- Toán học Hữu tỷ.
- Nombre rationnelsố hữu tỷ
Danh từ · giống đực
- Cái hợp lý.
- Le rationnel de ce systèmecái hợp lý của hệ thống ấy
Dạng từ của rationnel
| Số nhiều | rationnels |
| Giống cái | rationnelle |
| Giống cái số nhiều | rationnelles |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rationnel
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ rational; reasonable; rational (of a number, capable of being expressed as the ratio of two integers)
Câu hỏi thường gặp
rationnel nghĩa là gì?
rationnel (tính từ, danh từ) nghĩa là dựa trên lý tính, hợp lý, cái hợp lý.
rationnel phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rationnel (giọng Pháp chuẩn): /ʁa.sjɔ.nɛl/.