rationalité
danh từ giống cái (f)
/ʁa.sjɔ.na.li.te/ giọng máy của trình duyệt
rationalité nghĩa là tính hợp lý.
Nghĩa của rationalité
Danh từ · giống cái
- Tính hợp lý.
Dạng từ của rationalité
Đi với mạo từ: une rationalité · la rationalité
| Số nhiều | rationalités |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ rationality
Câu hỏi thường gặp
rationalité nghĩa là gì?
rationalité (danh từ) nghĩa là tính hợp lý.
rationalité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rationalité (giọng Pháp chuẩn): /ʁa.sjɔ.na.li.te/.
rationalité là giống đực hay giống cái?
rationalité là danh từ giống cái (dùng với une, la).