mystique
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/mis.tik/ giọng máy của trình duyệt
mystique nghĩa là thần bí, người sùng tín.
Nghĩa của mystique
Tính từ
- Thần bí.
Danh từ · cả hai giống
- Người theo thuyết thần bí.
- Người có đầu óc thần bí, người sùng tín.
- Thần bí học.
- Thuật thần bí.
Dạng từ của mystique
| Số nhiều | mystiques |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mystique
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mystic, one who practices mysticism
- Tính từ mystic, mystical
Câu hỏi thường gặp
mystique nghĩa là gì?
mystique (tính từ, danh từ) nghĩa là thần bí, người sùng tín.
mystique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mystique (giọng Pháp chuẩn): /mis.tik/.