TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

mystifier

/mis.ti.fje/ giọng máy của trình duyệt

mystifier nghĩa là lừa phỉnh.

Nghĩa của mystifier

Ngoại động từ

  1. Lừa phỉnh.

Chia động từ mystifier

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: mystifiéHiện tại phân từ: mystifiant

Hiện tại présent

  • je mystifie
  • tu mystifies
  • il/elle mystifie
  • nous mystifions
  • vous mystifiez
  • ils/elles mystifient

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai mystifié
  • tu as mystifié
  • il/elle a mystifié
  • nous avons mystifié
  • vous avez mystifié
  • ils/elles ont mystifié

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je mystifiais
  • tu mystifiais
  • il/elle mystifiait
  • nous mystifiions
  • vous mystifiiez
  • ils/elles mystifiaient

Tương lai đơn futur simple

  • je mystifierai
  • tu mystifieras
  • il/elle mystifiera
  • nous mystifierons
  • vous mystifierez
  • ils/elles mystifieront

Điều kiện conditionnel présent

  • je mystifierais
  • tu mystifierais
  • il/elle mystifierait
  • nous mystifierions
  • vous mystifieriez
  • ils/elles mystifieraient

Giả định subjonctif présent

  • que je mystifie
  • que tu mystifies
  • qu'il/elle mystifie
  • que nous mystifiions
  • que vous mystifiiez
  • qu'ils/elles mystifient

Quá khứ đơn passé simple

  • je mystifiai
  • tu mystifias
  • il/elle mystifia
  • nous mystifiâmes
  • vous mystifiâtes
  • ils/elles mystifièrent

Mệnh lệnh impératif

  • mystifie (tu)
  • mystifions (nous)
  • mystifiez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mystifier

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to mystify, fool

Câu hỏi thường gặp

mystifier nghĩa là gì?

mystifier (ngoại động từ) nghĩa là lừa phỉnh.

mystifier phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mystifier (giọng Pháp chuẩn): /mis.ti.fje/.

Chia động từ mystifier ở thì hiện tại thế nào?

je mystifie, tu mystifies, il/elle mystifie, nous mystifions, vous mystifiez, ils/elles mystifient.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.