TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

régner

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ʁe.ɲe/ giọng máy của trình duyệt

régner nghĩa là trị vì, làm vua, ngự trị, thống trị.

Nghĩa của régner

Nội động từ

  1. Trị vì, làm vua.
    • Régner pendant vingt anstrị vì trong hai mươi năm
  2. Ngự trị; thống trị.
    • Régner en maître absoluthống trị như một chúa tể chuyên chế
  3. Thịnh hành.
    • Mode qui règne en ce momentmốt thịnh hành hiện nay
  4. Tồn tại, bao trùm.
    • Le silence qui règne dans l'assembléekhông khí im lặng bao trùm buổi họp

Chia động từ régner

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: régnéHiện tại phân từ: régnant

Hiện tại présent

  • je règne
  • tu règnes
  • il/elle règne
  • nous régnons
  • vous régnez
  • ils/elles règnent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai régné
  • tu as régné
  • il/elle a régné
  • nous avons régné
  • vous avez régné
  • ils/elles ont régné

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je régnais
  • tu régnais
  • il/elle régnait
  • nous régnions
  • vous régniez
  • ils/elles régnaient

Tương lai đơn futur simple

  • je règnerai
  • tu règneras
  • il/elle règnera
  • nous règnerons
  • vous règnerez
  • ils/elles règneront

Điều kiện conditionnel présent

  • je règnerais
  • tu règnerais
  • il/elle règnerait
  • nous règnerions
  • vous règneriez
  • ils/elles règneraient

Giả định subjonctif présent

  • que je règne
  • que tu règnes
  • qu'il/elle règne
  • que nous régnions
  • que vous régniez
  • qu'ils/elles règnent

Quá khứ đơn passé simple

  • je régnai
  • tu régnas
  • il/elle régna
  • nous régnâmes
  • vous régnâtes
  • ils/elles régnèrent

Mệnh lệnh impératif

  • règne (tu)
  • régnons (nous)
  • régnez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của régner

Cụm từ, thành ngữ với régner

  • diviser pour régner — xem diviser
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to reign (of a monarch); to reign (to have a powerful influence on)

Câu hỏi thường gặp

régner nghĩa là gì?

régner (nội động từ) nghĩa là trị vì, làm vua, ngự trị, thống trị.

régner phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của régner (giọng Pháp chuẩn): /ʁe.ɲe/.

Chia động từ régner ở thì hiện tại thế nào?

je règne, tu règnes, il/elle règne, nous régnons, vous régnez, ils/elles règnent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.