règne
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ʁɛɲ/ giọng máy của trình duyệt
règne nghĩa là sự trị vì, triều đại, sự ngự trị, sự thống trị.
Nghĩa của règne
Danh từ · giống đực
- Sự trị vì; triều đại.
- Le règne de Napoléontriều đại Na-pô-lê-ông
- Sự ngự trị; sự thống trị.
- Le règne de la raisonsự ngự trị của lý tính
- Le règne des banquierssự thống trị của các chủ ngân hàng
- Sinh vật học Giới.
- Le règne animalgiới động vật
Dạng từ của règne
Đi với mạo từ: un règne · le règne
| Số nhiều | règnes |
Họ từ của règne
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ reign, ruling, rule (period of reigning or ruling); kingship, royalty; realm, state, kingdom; control, governance, regulation
Câu hỏi thường gặp
règne nghĩa là gì?
règne (danh từ) nghĩa là sự trị vì, triều đại, sự ngự trị, sự thống trị.
règne phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của règne (giọng Pháp chuẩn): /ʁɛɲ/.
règne là giống đực hay giống cái?
règne là danh từ giống đực (dùng với un, le).