régir
régir nghĩa là chi phối, quản lý, cai trị.
Nghĩa của régir
Ngoại động từ
- Chi phối.
- Lois qui régissent le mouvement des astresquy luật chi phối sự chuyển động của tinh tú
- Conjonction qui régit le subjonctifliên từ chi phối lối liên tiếp
- Quản lý, cai trị.
- Régir des biensquản lý tài sản
- Régir une provincecai trị một tỉnh
Chia động từ régir
Hiện tại présent
- je régis
- tu régis
- il/elle régit
- nous régissons
- vous régissez
- ils/elles régissent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai régi
- tu as régi
- il/elle a régi
- nous avons régi
- vous avez régi
- ils/elles ont régi
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je régissais
- tu régissais
- il/elle régissait
- nous régissions
- vous régissiez
- ils/elles régissaient
Tương lai đơn futur simple
- je régirai
- tu régiras
- il/elle régira
- nous régirons
- vous régirez
- ils/elles régiront
Điều kiện conditionnel présent
- je régirais
- tu régirais
- il/elle régirait
- nous régirions
- vous régiriez
- ils/elles régiraient
Giả định subjonctif présent
- que je régisse
- que tu régisses
- qu'il/elle régisse
- que nous régissions
- que vous régissiez
- qu'ils/elles régissent
Quá khứ đơn passé simple
- je régis
- tu régis
- il/elle régit
- nous régîmes
- vous régîtes
- ils/elles régirent
Mệnh lệnh impératif
- régis (tu)
- régissons (nous)
- régissez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to govern
Câu hỏi thường gặp
régir nghĩa là gì?
régir (ngoại động từ) nghĩa là chi phối, quản lý, cai trị.
régir phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của régir (giọng Pháp chuẩn): /ʁe.ʒiʁ/.
Chia động từ régir ở thì hiện tại thế nào?
je régis, tu régis, il/elle régit, nous régissons, vous régissez, ils/elles régissent.