TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

régir

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ʁe.ʒiʁ/ giọng máy của trình duyệt

régir nghĩa là chi phối, quản lý, cai trị.

Nghĩa của régir

Ngoại động từ

  1. Chi phối.
    • Lois qui régissent le mouvement des astresquy luật chi phối sự chuyển động của tinh tú
    • Conjonction qui régit le subjonctifliên từ chi phối lối liên tiếp
  2. Quản lý, cai trị.
    • Régir des biensquản lý tài sản
    • Régir une provincecai trị một tỉnh

Chia động từ régir

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: régiHiện tại phân từ: régissant

Hiện tại présent

  • je régis
  • tu régis
  • il/elle régit
  • nous régissons
  • vous régissez
  • ils/elles régissent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai régi
  • tu as régi
  • il/elle a régi
  • nous avons régi
  • vous avez régi
  • ils/elles ont régi

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je régissais
  • tu régissais
  • il/elle régissait
  • nous régissions
  • vous régissiez
  • ils/elles régissaient

Tương lai đơn futur simple

  • je régirai
  • tu régiras
  • il/elle régira
  • nous régirons
  • vous régirez
  • ils/elles régiront

Điều kiện conditionnel présent

  • je régirais
  • tu régirais
  • il/elle régirait
  • nous régirions
  • vous régiriez
  • ils/elles régiraient

Giả định subjonctif présent

  • que je régisse
  • que tu régisses
  • qu'il/elle régisse
  • que nous régissions
  • que vous régissiez
  • qu'ils/elles régissent

Quá khứ đơn passé simple

  • je régis
  • tu régis
  • il/elle régit
  • nous régîmes
  • vous régîtes
  • ils/elles régirent

Mệnh lệnh impératif

  • régis (tu)
  • régissons (nous)
  • régissez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to govern

Câu hỏi thường gặp

régir nghĩa là gì?

régir (ngoại động từ) nghĩa là chi phối, quản lý, cai trị.

régir phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của régir (giọng Pháp chuẩn): /ʁe.ʒiʁ/.

Chia động từ régir ở thì hiện tại thế nào?

je régis, tu régis, il/elle régit, nous régissons, vous régissez, ils/elles régissent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.