TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

poisson

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực (m) Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/pwa.sɔ̃/ giọng máy của trình duyệt

poisson nghĩa là cá, chòm thiên ngư.

Nghĩa của poisson

Danh từ · giống đực

  1. Cá.
  2. Les poissons (số nhiều; thiên văn) chòm sao cá, chòm Thiên ngư.

Dạng từ của poisson

Đi với mạo từ: un poisson · le poisson

Số nhiềupoissons

Cụm từ, thành ngữ với poisson

  • engueuler quelqu'un comme du poisson pourri — mắng chửi ai thậm tệ
  • être comme un poisson dans l'eau — xem eau
  • il avalerait la mer et les poissons — uống mấy cũng chưa đã, ăn mấy cũng hết
  • la sauce fait passer le poisson — cá ngon vì cách nấu; khéo nói dễ xuôi
  • ne savoir à quelle sauce manger son poisson — lúng túng hổ thẹn
  • n'être ni chair ni poisson — xem chair
  • noyer le poisson — xem noyer
  • poisson d'avril — xem avril
  • faire une queue de poisson — vừa vượt lên đã rẽ ngoặt ngay (xe ô tô)
  • finir en queue de poisson — đầu voi đuôi chuột
  • poisson rouge — Cá vàng.

Câu ví dụ với poisson

  • Ils vendent du poisson et de la viande. Họ bán cá và thịt.Tatoeba #335981
  • Je ne peux pas vivre dans l'eau. Je ne suis pas un poisson. Tôi không thể sống dưới nước. Tôi có phải là cá đâu.Tatoeba #6292260
  • Les Grecs aussi mangent souvent du poisson. Người Hy Lạp cũng hay ăn cá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #486833
  • Le poisson est bon marché, aujourd'hui. Hôm nay cá giá rẻ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1579860
  • Les grecs mangent souvent du poisson aussi. Người Hy Lạp cũng hay ăn cá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3141395
  • Hier, j'ai mangé du poisson. Hôm qua tôi ăn cá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4185363
  • Je préférerais être un oiseau plutôt qu'un poisson. Tôi thà làm chim còn hơn làm cá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4360
  • Le poisson est-il encore vivant ? Con cá còn sống không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1200988

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ fish (marine animal)

Câu hỏi thường gặp

poisson nghĩa là gì?

poisson (danh từ) nghĩa là cá, chòm thiên ngư.

poisson phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của poisson (giọng Pháp chuẩn): /pwa.sɔ̃/.

poisson là giống đực hay giống cái?

poisson là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.