poisseux
/pwa.sø/ giọng máy của trình duyệt
poisseux nghĩa là dính dáp, sếnh.
Nghĩa của poisseux
Tính từ
- Dính dáp.
- Des papiers de bonbons poisseuxgiấy kẹo dính dáp
- Sếnh.
- Mains poisseusestay sếnh
Dạng từ của poisseux
| Giống cái | poisseuse /pwa.søz/ |
| Giống cái số nhiều | poisseuses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với poisseux
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ sticky
Câu hỏi thường gặp
poisseux nghĩa là gì?
poisseux (tính từ) nghĩa là dính dáp, sếnh.
poisseux phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của poisseux (giọng Pháp chuẩn): /pwa.sø/.