TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

poisser

/pwa.se/ giọng máy của trình duyệt

poisser nghĩa là trét nhựa dính, đánh nhựa dính, làm dính bẩn, làm sếnh.

Nghĩa của poisser

Ngoại động từ

  1. Trét nhựa dính, đánh nhựa dính; trộn nhựa.
    • Poisser un cordageđánh nhựa một sợi thừng
  2. Làm dính bẩn, làm sếnh.
    • Les bonbons poissent les mainskẹo làm sếnh tay
  3. Thông tục Tóm cổ.
    • Se faire poisserbị tóm cổ

Nội động từ

  1. Dính bẩn, sếnh.

Chia động từ poisser

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: poisséHiện tại phân từ: poissant

Hiện tại présent

  • je poisse
  • tu poisses
  • il/elle poisse
  • nous poissons
  • vous poissez
  • ils/elles poissent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai poissé
  • tu as poissé
  • il/elle a poissé
  • nous avons poissé
  • vous avez poissé
  • ils/elles ont poissé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je poissais
  • tu poissais
  • il/elle poissait
  • nous poissions
  • vous poissiez
  • ils/elles poissaient

Tương lai đơn futur simple

  • je poisserai
  • tu poisseras
  • il/elle poissera
  • nous poisserons
  • vous poisserez
  • ils/elles poisseront

Điều kiện conditionnel présent

  • je poisserais
  • tu poisserais
  • il/elle poisserait
  • nous poisserions
  • vous poisseriez
  • ils/elles poisseraient

Giả định subjonctif présent

  • que je poisse
  • que tu poisses
  • qu'il/elle poisse
  • que nous poissions
  • que vous poissiez
  • qu'ils/elles poissent

Quá khứ đơn passé simple

  • je poissai
  • tu poissas
  • il/elle poissa
  • nous poissâmes
  • vous poissâtes
  • ils/elles poissèrent

Mệnh lệnh impératif

  • poisse (tu)
  • poissons (nous)
  • poissez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của poisser

Cụm từ, thành ngữ với poisser

  • poissé sur le tas — (thông tục) bị bắt quả tang

Câu ví dụ với poisser

  • Y a-t-il des poissons dans cet étang ? Ao này có cá không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6562028
  • Les poissons vivent dans l'eau. Cá sống trong nước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #379653
  • Il y a beaucoup de poissons dans la mer. Có rất nhiều cá ở biển. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3887697
  • Les poissons dorment-ils ? Cá có ngủ không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1526050
  • Je n'ai pas pu pêcher autant de poissons que je ne le pensais. Tôi không bắt được đủ số cá như mong đợi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8126

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to make sticky; to nab (apprehend); to be sticky

Câu hỏi thường gặp

poisser nghĩa là gì?

poisser (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là trét nhựa dính, đánh nhựa dính, làm dính bẩn, làm sếnh.

poisser phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của poisser (giọng Pháp chuẩn): /pwa.se/.

Chia động từ poisser ở thì hiện tại thế nào?

je poisse, tu poisses, il/elle poisse, nous poissons, vous poissez, ils/elles poissent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.