pif
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/pif/ giọng máy của trình duyệt
pif nghĩa là mũi.
Nghĩa của pif
Danh từ · giống đực
- Thông tục Mũi.
Dạng từ của pif
Đi với mạo từ: un pif · le pif
| Số nhiều | pifs |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pif
Đồng nghĩa
Họ từ của pif
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ conk, hooter, schnozzle (nose, especially if large); nose, intuition
Câu hỏi thường gặp
pif nghĩa là gì?
pif (danh từ) nghĩa là mũi.
pif phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pif (giọng Pháp chuẩn): /pif/.
pif là giống đực hay giống cái?
pif là danh từ giống đực (dùng với un, le).