blair
danh từ giống đực (m)
/blɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
blair nghĩa là mũi, mặt.
Nghĩa của blair
Danh từ · giống đực
- Thông tục Mũi.
- Thông tục Mặt.
Dạng từ của blair
Đi với mạo từ: un blair · le blair
| Số nhiều | blairs |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với blair
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ nose: conk, hooter, schnozzle
Câu hỏi thường gặp
blair nghĩa là gì?
blair (danh từ) nghĩa là mũi, mặt.
blair phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của blair (giọng Pháp chuẩn): /blɛʁ/.
blair là giống đực hay giống cái?
blair là danh từ giống đực (dùng với un, le).