blaireau
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/blɛ.ʁo/ giọng máy của trình duyệt
blaireau nghĩa là con lửng, bút lông lửng.
Nghĩa của blaireau
Danh từ · giống đực
- Động vật học Con lửng.
- Bút lông lửng.
- Chổi cạo râu.
Dạng từ của blaireau
Đi với mạo từ: un blaireau · le blaireau
| Số nhiều | blaireaux |
| Giống cái | blairelle |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với blaireau
Đồng nghĩa
Họ từ của blaireau
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ badger; shaving brush; fool
Câu hỏi thường gặp
blaireau nghĩa là gì?
blaireau (danh từ) nghĩa là con lửng, bút lông lửng.
blaireau phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của blaireau (giọng Pháp chuẩn): /blɛ.ʁo/.
blaireau là giống đực hay giống cái?
blaireau là danh từ giống đực (dùng với un, le).