TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

noirceur

danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/nwaʁ.sœʁ/ giọng máy của trình duyệt

noirceur nghĩa là màu đen, sự tối đen, vết đen.

Nghĩa của noirceur

Danh từ · giống cái

  1. Màu đen; sự tối đen.
    • Noirceur de l'ébènemàu đen của mun
    • Noirceur de la nuitđêm tối đen
  2. Vết đen.
    • Avoir des noirceurs au visagecó vết đen ở mặt
  3. Tính nham hiểm, tính ung ác; điều nham hiểu, điều hung ác.
    • Noirceur de l'âmetâm hồn nham hiểm
    • Il est incapable d'une telle noirceurnó không thể làm điều nham hiểm như thế

Dạng từ của noirceur

Đi với mạo từ: une noirceur · la noirceur

Số nhiềunoirceurs

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với noirceur

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của noirceur

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ blackness; black stain or mark; blackness; darkness (quality of being bad or evil); darkness

Câu hỏi thường gặp

noirceur nghĩa là gì?

noirceur (danh từ) nghĩa là màu đen, sự tối đen, vết đen.

noirceur phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của noirceur (giọng Pháp chuẩn): /nwaʁ.sœʁ/.

noirceur là giống đực hay giống cái?

noirceur là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.