TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

nettoyer

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/nɛ.twa.je/ giọng máy của trình duyệt

nettoyer nghĩa là lau chùi, cọ rửa, quét sạch, trừ khử.

Nghĩa của nettoyer

Ngoại động từ

  1. Lau chùi, cọ rửa, dọn sạch.
    • Nettoyer une chambrelau chùi một căn phòng
    • Nettoyer le paddysàng sảy thóc
  2. Quét sạch, trừ khử.
    • Nettoyer le pays des agresseursquét sạch bọn xâm lược ra khỏi đất nước
  3. Quơ sạch, vơ vét sạch.
    • Les cambrioleurs ont nettoyé la maisonbọn kẻ trộm vơ vét sạch ngôi nhà
  4. Nghĩa bóng Tẩy, tẩy sạch.
    • Nettoyer son cerveautẩy não
  5. Tiếng lóng, biệt ngữ Khử đi.

Chia động từ nettoyer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: nettoyéHiện tại phân từ: nettoyant

Hiện tại présent

  • je nettoie
  • tu nettoies
  • il/elle nettoie
  • nous nettoyons
  • vous nettoyez
  • ils/elles nettoient

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai nettoyé
  • tu as nettoyé
  • il/elle a nettoyé
  • nous avons nettoyé
  • vous avez nettoyé
  • ils/elles ont nettoyé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je nettoyais
  • tu nettoyais
  • il/elle nettoyait
  • nous nettoyions
  • vous nettoyiez
  • ils/elles nettoyaient

Tương lai đơn futur simple

  • je nettoierai
  • tu nettoieras
  • il/elle nettoiera
  • nous nettoierons
  • vous nettoierez
  • ils/elles nettoieront

Điều kiện conditionnel présent

  • je nettoierais
  • tu nettoierais
  • il/elle nettoierait
  • nous nettoierions
  • vous nettoieriez
  • ils/elles nettoieraient

Giả định subjonctif présent

  • que je nettoie
  • que tu nettoies
  • qu'il/elle nettoie
  • que nous nettoyions
  • que vous nettoyiez
  • qu'ils/elles nettoient

Quá khứ đơn passé simple

  • je nettoyai
  • tu nettoyas
  • il/elle nettoya
  • nous nettoyâmes
  • vous nettoyâtes
  • ils/elles nettoyèrent

Mệnh lệnh impératif

  • nettoie (tu)
  • nettoyons (nous)
  • nettoyez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nettoyer

Trái nghĩa

Họ từ của nettoyer

Câu ví dụ với nettoyer

  • Je dois nettoyer la salle de bain tout à l'heure. Lát nữa tôi phải cọ rửa buối sáng.Tatoeba #414273
  • Il m'a fallu trois jours pour nettoyer la pièce. Tôi mất ba ngày để dọn phòng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12235
  • Va nettoyer ma chambre. Quét phòng tôi đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7071793
  • Tom nettoya ses pieds. Tom cọ rửa chân. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1158128
  • Nettoyez tout. Rửa hết đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10499952
  • Nettoie tout. Rửa hết đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10499955

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to clean; to wipe clean

Câu hỏi thường gặp

nettoyer nghĩa là gì?

nettoyer (ngoại động từ) nghĩa là lau chùi, cọ rửa, quét sạch, trừ khử.

nettoyer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của nettoyer (giọng Pháp chuẩn): /nɛ.twa.je/.

Chia động từ nettoyer ở thì hiện tại thế nào?

je nettoie, tu nettoies, il/elle nettoie, nous nettoyons, vous nettoyez, ils/elles nettoient.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.