nettoyer
nettoyer nghĩa là lau chùi, cọ rửa, quét sạch, trừ khử.
Nghĩa của nettoyer
Ngoại động từ
- Lau chùi, cọ rửa, dọn sạch.
- Nettoyer une chambrelau chùi một căn phòng
- Nettoyer le paddysàng sảy thóc
- Quét sạch, trừ khử.
- Nettoyer le pays des agresseursquét sạch bọn xâm lược ra khỏi đất nước
- Quơ sạch, vơ vét sạch.
- Les cambrioleurs ont nettoyé la maisonbọn kẻ trộm vơ vét sạch ngôi nhà
- Nghĩa bóng Tẩy, tẩy sạch.
- Nettoyer son cerveautẩy não
- Tiếng lóng, biệt ngữ Khử đi.
Chia động từ nettoyer
Hiện tại présent
- je nettoie
- tu nettoies
- il/elle nettoie
- nous nettoyons
- vous nettoyez
- ils/elles nettoient
Quá khứ kép passé composé
- j'ai nettoyé
- tu as nettoyé
- il/elle a nettoyé
- nous avons nettoyé
- vous avez nettoyé
- ils/elles ont nettoyé
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je nettoyais
- tu nettoyais
- il/elle nettoyait
- nous nettoyions
- vous nettoyiez
- ils/elles nettoyaient
Tương lai đơn futur simple
- je nettoierai
- tu nettoieras
- il/elle nettoiera
- nous nettoierons
- vous nettoierez
- ils/elles nettoieront
Điều kiện conditionnel présent
- je nettoierais
- tu nettoierais
- il/elle nettoierait
- nous nettoierions
- vous nettoieriez
- ils/elles nettoieraient
Giả định subjonctif présent
- que je nettoie
- que tu nettoies
- qu'il/elle nettoie
- que nous nettoyions
- que vous nettoyiez
- qu'ils/elles nettoient
Quá khứ đơn passé simple
- je nettoyai
- tu nettoyas
- il/elle nettoya
- nous nettoyâmes
- vous nettoyâtes
- ils/elles nettoyèrent
Mệnh lệnh impératif
- nettoie (tu)
- nettoyons (nous)
- nettoyez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nettoyer
Trái nghĩa
Họ từ của nettoyer
Câu ví dụ với nettoyer
- Je dois nettoyer la salle de bain tout à l'heure. Lát nữa tôi phải cọ rửa buối sáng.Tatoeba #414273
- Il m'a fallu trois jours pour nettoyer la pièce. Tôi mất ba ngày để dọn phòng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12235
- Va nettoyer ma chambre. Quét phòng tôi đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7071793
- Tom nettoya ses pieds. Tom cọ rửa chân. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1158128
- Nettoyez tout. Rửa hết đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10499952
- Nettoie tout. Rửa hết đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10499955
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to clean; to wipe clean
Câu hỏi thường gặp
nettoyer nghĩa là gì?
nettoyer (ngoại động từ) nghĩa là lau chùi, cọ rửa, quét sạch, trừ khử.
nettoyer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của nettoyer (giọng Pháp chuẩn): /nɛ.twa.je/.
Chia động từ nettoyer ở thì hiện tại thế nào?
je nettoie, tu nettoies, il/elle nettoie, nous nettoyons, vous nettoyez, ils/elles nettoient.