salir
salir nghĩa là làm bẩn, đánh bẩn, làm vẩn đục, làm ô uế.
Nghĩa của salir
Ngoại động từ
- Làm bẩn, đánh bẩn.
- Salir sa robeđánh bẩn áo dài
- Làm vẩn đục, làm ô uế.
- Salir l'imagination d'un enfantlàm vẫn đục trí tưởng tượng của trẻ em
- Làm ô danh, bêu xấu.
- Salir la réputation de quelqu'unbêu xấu thanh danh của ai
Chia động từ salir
Hiện tại présent
- je salis
- tu salis
- il/elle salit
- nous salissons
- vous salissez
- ils/elles salissent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai sali
- tu as sali
- il/elle a sali
- nous avons sali
- vous avez sali
- ils/elles ont sali
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je salissais
- tu salissais
- il/elle salissait
- nous salissions
- vous salissiez
- ils/elles salissaient
Tương lai đơn futur simple
- je salirai
- tu saliras
- il/elle salira
- nous salirons
- vous salirez
- ils/elles saliront
Điều kiện conditionnel présent
- je salirais
- tu salirais
- il/elle salirait
- nous salirions
- vous saliriez
- ils/elles saliraient
Giả định subjonctif présent
- que je salisse
- que tu salisses
- qu'il/elle salisse
- que nous salissions
- que vous salissiez
- qu'ils/elles salissent
Quá khứ đơn passé simple
- je salis
- tu salis
- il/elle salit
- nous salîmes
- vous salîtes
- ils/elles salirent
Mệnh lệnh impératif
- salis (tu)
- salissons (nous)
- salissez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với salir
Đồng nghĩa
Họ từ của salir
Cụm từ, thành ngữ với salir
- salir du papier — viết lách tồi
Câu ví dụ với salir
- Tu peux amener le livre chez toi tant que tu ne le salis pas. Bạn có thể mang cuốn sách về nhà miễn là bạn đừng làm dơ nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #406144
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to dirty, make dirty; to sully (someone's reputation etc.)
Câu hỏi thường gặp
salir nghĩa là gì?
salir (ngoại động từ) nghĩa là làm bẩn, đánh bẩn, làm vẩn đục, làm ô uế.
salir phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của salir (giọng Pháp chuẩn): /sa.liʁ/.
Chia động từ salir ở thì hiện tại thế nào?
je salis, tu salis, il/elle salit, nous salissons, vous salissez, ils/elles salissent.