TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

salir

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/sa.liʁ/ giọng máy của trình duyệt

salir nghĩa là làm bẩn, đánh bẩn, làm vẩn đục, làm ô uế.

Nghĩa của salir

Ngoại động từ

  1. Làm bẩn, đánh bẩn.
    • Salir sa robeđánh bẩn áo dài
  2. Làm vẩn đục, làm ô uế.
    • Salir l'imagination d'un enfantlàm vẫn đục trí tưởng tượng của trẻ em
  3. Làm ô danh, bêu xấu.
    • Salir la réputation de quelqu'unbêu xấu thanh danh của ai

Chia động từ salir

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: saliHiện tại phân từ: salissant

Hiện tại présent

  • je salis
  • tu salis
  • il/elle salit
  • nous salissons
  • vous salissez
  • ils/elles salissent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai sali
  • tu as sali
  • il/elle a sali
  • nous avons sali
  • vous avez sali
  • ils/elles ont sali

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je salissais
  • tu salissais
  • il/elle salissait
  • nous salissions
  • vous salissiez
  • ils/elles salissaient

Tương lai đơn futur simple

  • je salirai
  • tu saliras
  • il/elle salira
  • nous salirons
  • vous salirez
  • ils/elles saliront

Điều kiện conditionnel présent

  • je salirais
  • tu salirais
  • il/elle salirait
  • nous salirions
  • vous saliriez
  • ils/elles saliraient

Giả định subjonctif présent

  • que je salisse
  • que tu salisses
  • qu'il/elle salisse
  • que nous salissions
  • que vous salissiez
  • qu'ils/elles salissent

Quá khứ đơn passé simple

  • je salis
  • tu salis
  • il/elle salit
  • nous salîmes
  • vous salîtes
  • ils/elles salirent

Mệnh lệnh impératif

  • salis (tu)
  • salissons (nous)
  • salissez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với salir

Đồng nghĩa

Họ từ của salir

Cụm từ, thành ngữ với salir

  • salir du papier — viết lách tồi

Câu ví dụ với salir

  • Tu peux amener le livre chez toi tant que tu ne le salis pas. Bạn có thể mang cuốn sách về nhà miễn là bạn đừng làm dơ nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #406144

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to dirty, make dirty; to sully (someone's reputation etc.)

Câu hỏi thường gặp

salir nghĩa là gì?

salir (ngoại động từ) nghĩa là làm bẩn, đánh bẩn, làm vẩn đục, làm ô uế.

salir phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của salir (giọng Pháp chuẩn): /sa.liʁ/.

Chia động từ salir ở thì hiện tại thế nào?

je salis, tu salis, il/elle salit, nous salissons, vous salissez, ils/elles salissent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.