TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

encrasser

/ɑ̃.kʁa.se/ giọng máy của trình duyệt

encrasser nghĩa là làm cáu ghét.

Nghĩa của encrasser

Ngoại động từ

  1. Làm cáu ghét.
    • Fumée qui encrasse les vitreskhói làm cáu ghét cửa kính

Chia động từ encrasser

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: encrasséHiện tại phân từ: encrassant

Hiện tại présent

  • j'encrasse
  • tu encrasses
  • il/elle encrasse
  • nous encrassons
  • vous encrassez
  • ils/elles encrassent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai encrassé
  • tu as encrassé
  • il/elle a encrassé
  • nous avons encrassé
  • vous avez encrassé
  • ils/elles ont encrassé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'encrassais
  • tu encrassais
  • il/elle encrassait
  • nous encrassions
  • vous encrassiez
  • ils/elles encrassaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'encrasserai
  • tu encrasseras
  • il/elle encrassera
  • nous encrasserons
  • vous encrasserez
  • ils/elles encrasseront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'encrasserais
  • tu encrasserais
  • il/elle encrasserait
  • nous encrasserions
  • vous encrasseriez
  • ils/elles encrasseraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'encrasse
  • que tu encrasses
  • qu'il/elle encrasse
  • que nous encrassions
  • que vous encrassiez
  • qu'ils/elles encrassent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'encrassai
  • tu encrassas
  • il/elle encrassa
  • nous encrassâmes
  • vous encrassâtes
  • ils/elles encrassèrent

Mệnh lệnh impératif

  • encrasse (tu)
  • encrassons (nous)
  • encrassez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với encrasser

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to dirty, to foul; to get dirty, get filthy

Câu hỏi thường gặp

encrasser nghĩa là gì?

encrasser (ngoại động từ) nghĩa là làm cáu ghét.

encrasser phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của encrasser (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.kʁa.se/.

Chia động từ encrasser ở thì hiện tại thế nào?

j'encrasse, tu encrasses, il/elle encrasse, nous encrassons, vous encrassez, ils/elles encrassent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.