nef
danh từ giống cái (f)
/nɛf/ giọng máy của trình duyệt
nef nghĩa là gian giữa, bình hình thuyền.
Nghĩa của nef
Danh từ · giống cái
- Gian giữa (trong nhà thờ).
- Bình hình thuyền.
- Sử học Tàu buồm.
- Thơ ca Tàu, thuyền.
Dạng từ của nef
Đi với mạo từ: une nef · la nef
| Số nhiều | nefs |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nef
Đồng nghĩa
Họ từ của nef
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ vessel, ship; nave
Câu hỏi thường gặp
nef nghĩa là gì?
nef (danh từ) nghĩa là gian giữa, bình hình thuyền.
nef phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của nef (giọng Pháp chuẩn): /nɛf/.
nef là giống đực hay giống cái?
nef là danh từ giống cái (dùng với une, la).