necton
danh từ giống đực (m)
/nectɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
necton nghĩa là sinh vật bơi.
Nghĩa của necton
Danh từ · giống đực
- Sinh vật học, sinh lý học Sinh vật bơi.
Dạng từ của necton
Đi với mạo từ: un necton · le necton
| Số nhiều | nectons |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với necton
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ nekton
Câu hỏi thường gặp
necton nghĩa là gì?
necton (danh từ) nghĩa là sinh vật bơi.
necton phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của necton (giọng Pháp chuẩn): /nectɔ̃/.
necton là giống đực hay giống cái?
necton là danh từ giống đực (dùng với un, le).