nacelle
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/na.sɛl/ giọng máy của trình duyệt
nacelle nghĩa là giỏ, nôi, cái xuồng.
Nghĩa của nacelle
Danh từ · giống cái
- Giỏ, nôi (khí cầu).
- Từ cũ, nghĩa cũ Cái xuồng.
Dạng từ của nacelle
Đi với mạo từ: une nacelle · la nacelle
| Số nhiều | nacelles |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nacelle
Đồng nghĩa
Họ từ của nacelle
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ skiff, wherry (small flat-bottomed rowing boat); gondola (of hot-air balloon etc.); pod (of spacecraft); cradle, carrycot
Câu hỏi thường gặp
nacelle nghĩa là gì?
nacelle (danh từ) nghĩa là giỏ, nôi, cái xuồng.
nacelle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của nacelle (giọng Pháp chuẩn): /na.sɛl/.
nacelle là giống đực hay giống cái?
nacelle là danh từ giống cái (dùng với une, la).