nacre
danh từ giống cái (f)
/nakʁ/ giọng máy của trình duyệt
nacre nghĩa là xà cừ.
Nghĩa của nacre
Danh từ · giống cái
- Xà cừ.
Dạng từ của nacre
Đi với mạo từ: une nacre · la nacre
| Số nhiều | nacres |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mother-of-pearl (the hard pearly inner layer of certain mollusk shells)
Câu hỏi thường gặp
nacre nghĩa là gì?
nacre (danh từ) nghĩa là xà cừ.
nacre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của nacre (giọng Pháp chuẩn): /nakʁ/.
nacre là giống đực hay giống cái?
nacre là danh từ giống cái (dùng với une, la).