TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

nacrer

/na.kʁe/ giọng máy của trình duyệt

nacrer nghĩa là làm giả xà cừ, làm lóng lánh.

Nghĩa của nacrer

Ngoại động từ

  1. Làm cho có ánh xà cừ, làm giả xà cừ.
  2. Văn học Làm lóng lánh.
    • La lune nacrait la surface de la meránh trăng làm mặt biển lóng lánh

Chia động từ nacrer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: nacréHiện tại phân từ: nacrant

Hiện tại présent

  • je nacre
  • tu nacres
  • il/elle nacre
  • nous nacrons
  • vous nacrez
  • ils/elles nacrent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai nacré
  • tu as nacré
  • il/elle a nacré
  • nous avons nacré
  • vous avez nacré
  • ils/elles ont nacré

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je nacrais
  • tu nacrais
  • il/elle nacrait
  • nous nacrions
  • vous nacriez
  • ils/elles nacraient

Tương lai đơn futur simple

  • je nacrerai
  • tu nacreras
  • il/elle nacrera
  • nous nacrerons
  • vous nacrerez
  • ils/elles nacreront

Điều kiện conditionnel présent

  • je nacrerais
  • tu nacrerais
  • il/elle nacrerait
  • nous nacrerions
  • vous nacreriez
  • ils/elles nacreraient

Giả định subjonctif présent

  • que je nacre
  • que tu nacres
  • qu'il/elle nacre
  • que nous nacrions
  • que vous nacriez
  • qu'ils/elles nacrent

Quá khứ đơn passé simple

  • je nacrai
  • tu nacras
  • il/elle nacra
  • nous nacrâmes
  • vous nacrâtes
  • ils/elles nacrèrent

Mệnh lệnh impératif

  • nacre (tu)
  • nacrons (nous)
  • nacrez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to give the appearance of mother-of-pearl

Câu hỏi thường gặp

nacrer nghĩa là gì?

nacrer (ngoại động từ) nghĩa là làm giả xà cừ, làm lóng lánh.

nacrer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của nacrer (giọng Pháp chuẩn): /na.kʁe/.

Chia động từ nacrer ở thì hiện tại thế nào?

je nacre, tu nacres, il/elle nacre, nous nacrons, vous nacrez, ils/elles nacrent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.