naval
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/na.val/ giọng máy của trình duyệt
naval nghĩa là thủy quân.
Nghĩa của naval
Tính từ
- Thuộc hải quân, (thuộc) thủy quân.
- école navaletrường hải quân
- Thuộc tàu bè.
- Chantier navalxưởng đóng tàu
Dạng từ của naval
| Số nhiều | navals |
| Giống cái | navale |
| Giống cái số nhiều | navales |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với naval
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ naval
Câu hỏi thường gặp
naval nghĩa là gì?
naval (tính từ) nghĩa là thủy quân.
naval phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của naval (giọng Pháp chuẩn): /na.val/.