TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

negro-spiritual

danh từ giống đực (m)
/nøgʁospiʁityol/ giọng máy của trình duyệt

negro-spiritual nghĩa là Bài hát đạo của dân da đen (ở Châu Mỹ).

Nghĩa của negro-spiritual

Danh từ · giống đực

  1. Bài hát đạo của dân da đen (ở Châu Mỹ).

Dạng từ của negro-spiritual

Đi với mạo từ: un negro-spiritual · le negro-spiritual

Câu hỏi thường gặp

negro-spiritual nghĩa là gì?

negro-spiritual (danh từ) nghĩa là Bài hát đạo của dân da đen (ở Châu Mỹ).

negro-spiritual phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của negro-spiritual (giọng Pháp chuẩn): /nøgʁospiʁityol/.

negro-spiritual là giống đực hay giống cái?

negro-spiritual là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.