TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

navrer

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/na.vʁe/ giọng máy của trình duyệt

navrer nghĩa là làm ngao ngán.

Nghĩa của navrer

Ngoại động từ

  1. Làm ngao ngán.

Chia động từ navrer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: navréHiện tại phân từ: navrant

Hiện tại présent

  • je navre
  • tu navres
  • il/elle navre
  • nous navrons
  • vous navrez
  • ils/elles navrent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai navré
  • tu as navré
  • il/elle a navré
  • nous avons navré
  • vous avez navré
  • ils/elles ont navré

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je navrais
  • tu navrais
  • il/elle navrait
  • nous navrions
  • vous navriez
  • ils/elles navraient

Tương lai đơn futur simple

  • je navrerai
  • tu navreras
  • il/elle navrera
  • nous navrerons
  • vous navrerez
  • ils/elles navreront

Điều kiện conditionnel présent

  • je navrerais
  • tu navrerais
  • il/elle navrerait
  • nous navrerions
  • vous navreriez
  • ils/elles navreraient

Giả định subjonctif présent

  • que je navre
  • que tu navres
  • qu'il/elle navre
  • que nous navrions
  • que vous navriez
  • qu'ils/elles navrent

Quá khứ đơn passé simple

  • je navrai
  • tu navras
  • il/elle navra
  • nous navrâmes
  • vous navrâtes
  • ils/elles navrèrent

Mệnh lệnh impératif

  • navre (tu)
  • navrons (nous)
  • navrez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với navrer

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của navrer

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to cause great pain or affliction; to upset; dismay; to wound

Câu hỏi thường gặp

navrer nghĩa là gì?

navrer (ngoại động từ) nghĩa là làm ngao ngán.

navrer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của navrer (giọng Pháp chuẩn): /na.vʁe/.

Chia động từ navrer ở thì hiện tại thế nào?

je navre, tu navres, il/elle navre, nous navrons, vous navrez, ils/elles navrent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.