blesser
blesser nghĩa là đánh bị thương, gây thương tích, làm đau, làm khó chịu.
Nghĩa của blesser
Ngoại động từ
- Đánh bị thương, gây thương tích.
- Làm đau; làm khó chịu.
- Souliers qui blessent les piedsgiày làm đau chân
- Sons qui blessent l'oreilletiếng làm đinh tai
- Xúc phạm; làm phương hại đến.
- Blesser quelqu'un dans son amour-proprexúc phạm lòng tự ái của ai
- Blesser les intérêtslàm phương hại đến quyền lợi
- Văn học Từ cũ nghĩa cũ làm trái với, làm tổn thương.
- Blesser les convenancestrái lề thói
Chia động từ blesser
Hiện tại présent
- je blesse
- tu blesses
- il/elle blesse
- nous blessons
- vous blessez
- ils/elles blessent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai blessé
- tu as blessé
- il/elle a blessé
- nous avons blessé
- vous avez blessé
- ils/elles ont blessé
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je blessais
- tu blessais
- il/elle blessait
- nous blessions
- vous blessiez
- ils/elles blessaient
Tương lai đơn futur simple
- je blesserai
- tu blesseras
- il/elle blessera
- nous blesserons
- vous blesserez
- ils/elles blesseront
Điều kiện conditionnel présent
- je blesserais
- tu blesserais
- il/elle blesserait
- nous blesserions
- vous blesseriez
- ils/elles blesseraient
Giả định subjonctif présent
- que je blesse
- que tu blesses
- qu'il/elle blesse
- que nous blessions
- que vous blessiez
- qu'ils/elles blessent
Quá khứ đơn passé simple
- je blessai
- tu blessas
- il/elle blessa
- nous blessâmes
- vous blessâtes
- ils/elles blessèrent
Mệnh lệnh impératif
- blesse (tu)
- blessons (nous)
- blessez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với blesser
Trái nghĩa
Họ từ của blesser
Câu ví dụ với blesser
- Les docteurs font le serment de ne blesser personne. Những vị bác sĩ tuyên thệ sẽ không làm hại bất kỳ ai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1190909
- Je suis désolé si mes paroles te blessent. Tôi xin lỗi nếu lời nói của tôi có làm tổn thương bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7768
- Qui que ce soit est-il blessé ? Có ai bị đau không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2099494
- Heureusement, personne ne fut blessé. May thay, không ai bị thương cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8616
- Je suis désolé que vous ayez été gravement blessé. Tôi rất buồn là bạn đã bị thương nặng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13162
- Je suis désolé si mes paroles t'ont blessé. Tôi xin lỗi nếu lời nói của tôi có làm tổn thương bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #443276
- Personne n'a été blessé. Không ai bị đau cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1314676
- Les mots blessent plus facilement qu'ils ne guérissent. Lời nói gây tổn thương dễ dàng hơn là hàn gắn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1470960
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to wound, to injure; to hurt one's feelings, to offend; to injure oneself
Câu hỏi thường gặp
blesser nghĩa là gì?
blesser (ngoại động từ) nghĩa là đánh bị thương, gây thương tích, làm đau, làm khó chịu.
blesser phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của blesser (giọng Pháp chuẩn): /blɛ.se/.
Chia động từ blesser ở thì hiện tại thế nào?
je blesse, tu blesses, il/elle blesse, nous blessons, vous blessez, ils/elles blessent.