TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

militaire

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/mi.li.tɛʁ/ giọng máy của trình duyệt

militaire nghĩa là quân nhân, bộ đội, nghề nhà binh.

Nghĩa của militaire

Tính từ

  1. Thuộc quân sự.
    • Art militairenghệ thuật quân sự
  2. Thuộc quân đội, (thuộc) quân nhân.
    • Vie militaiređời sống quân đội
    • Musique militairequân nhạc
    • Service militairequân địch

Danh từ · giống đực

  1. Quân nhân, bộ đội.
  2. Nghề nhà binh.

Dạng từ của militaire

Số nhiềumilitaires

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với militaire

Trái nghĩa

Họ từ của militaire

Câu ví dụ với militaire

  • Une vie trop facile corrompit l'esprit militaire. Cuộc sống dễ dãi băng hoại tinh thần binh sĩ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #390660
  • Quel beau défilé militaire ! Buổi diễu binh đẹp thế! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8317286

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ military, militaristic
  • Danh từ military; a soldier

Câu hỏi thường gặp

militaire nghĩa là gì?

militaire (tính từ, danh từ) nghĩa là quân nhân, bộ đội, nghề nhà binh.

militaire phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của militaire (giọng Pháp chuẩn): /mi.li.tɛʁ/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.