militaire
militaire nghĩa là quân nhân, bộ đội, nghề nhà binh.
Nghĩa của militaire
Tính từ
- Thuộc quân sự.
- Art militairenghệ thuật quân sự
- Thuộc quân đội, (thuộc) quân nhân.
- Vie militaiređời sống quân đội
- Musique militairequân nhạc
- Service militairequân địch
Danh từ · giống đực
- Quân nhân, bộ đội.
- Nghề nhà binh.
Dạng từ của militaire
| Số nhiều | militaires |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với militaire
Trái nghĩa
Họ từ của militaire
Câu ví dụ với militaire
- Une vie trop facile corrompit l'esprit militaire. Cuộc sống dễ dãi băng hoại tinh thần binh sĩ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #390660
- Quel beau défilé militaire ! Buổi diễu binh đẹp thế! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8317286
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ military, militaristic
- Danh từ military; a soldier
Câu hỏi thường gặp
militaire nghĩa là gì?
militaire (tính từ, danh từ) nghĩa là quân nhân, bộ đội, nghề nhà binh.
militaire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của militaire (giọng Pháp chuẩn): /mi.li.tɛʁ/.