militant
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/mi.li.tɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
militant nghĩa là chiến đấu, chiến sĩ.
Nghĩa của militant
Tính từ
- Chiến đấu.
- Vie militantecuộc sống chiến đấu
Danh từ · cả hai giống
- Chiến sĩ.
- Militant syndicalistechiến sĩ công đoàn
Dạng từ của militant
| Số nhiều | militants |
| Giống cái | militante /mi.li.tɑ̃t/ |
| Giống cái số nhiều | militantes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với militant
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ militant
- Danh từ an activist, campaigner
Câu hỏi thường gặp
militant nghĩa là gì?
militant (tính từ, danh từ) nghĩa là chiến đấu, chiến sĩ.
militant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của militant (giọng Pháp chuẩn): /mi.li.tɑ̃/.