meule
danh từ giống cái (f)
/møl/ giọng máy của trình duyệt
meule nghĩa là đĩa mài, bánh mài, tớt cối xay.
Nghĩa của meule
Danh từ · giống cái
- Kỹ thuật Đĩa mài, bánh mài.
- Tớt cối xay.
- Tớt pho mát (cũng meule de fromage).
- Cây, đụn, đống (rơm thóc...).
- Đống củi đốt than.
- Luống trồng nấm.
Dạng từ của meule
Đi với mạo từ: une meule · la meule
| Số nhiều | meules |
Họ từ của meule
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ grindstone; millstone; round (of cheese); haystack, stack
Câu hỏi thường gặp
meule nghĩa là gì?
meule (danh từ) nghĩa là đĩa mài, bánh mài, tớt cối xay.
meule phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của meule (giọng Pháp chuẩn): /møl/.
meule là giống đực hay giống cái?
meule là danh từ giống cái (dùng với une, la).