TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

meulette

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

meulette nghĩa là đụn cỏ nhỏ, dạ dày cá tuyết.

Nghĩa của meulette

Danh từ · giống cái

  1. Đụn cỏ nhỏ.
  2. Dạ dày cá tuyết.

Dạng từ của meulette

Đi với mạo từ: une meulette · la meulette

Câu hỏi thường gặp

meulette nghĩa là gì?

meulette (danh từ) nghĩa là đụn cỏ nhỏ, dạ dày cá tuyết.

meulette là giống đực hay giống cái?

meulette là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.