liquidité
danh từ giống cái (f)
/li.ki.di.te/ giọng máy của trình duyệt
liquidité nghĩa là tính lỏng.
Nghĩa của liquidité
Danh từ · giống cái
- Tính lỏng.
- La liquidité du sangtính lỏng của máu
- Kinh tế Tài chính khả năng sử dụng ngay được; tiền sử dụng ngay được.
Dạng từ của liquidité
Đi với mạo từ: une liquidité · la liquidité
| Số nhiều | liquidités |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với liquidité
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ liquidity
Câu hỏi thường gặp
liquidité nghĩa là gì?
liquidité (danh từ) nghĩa là tính lỏng.
liquidité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của liquidité (giọng Pháp chuẩn): /li.ki.di.te/.
liquidité là giống đực hay giống cái?
liquidité là danh từ giống cái (dùng với une, la).