liquidien
/likidjɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
liquidien nghĩa là lỏng.
Nghĩa của liquidien
Tính từ
- Lỏng.
- Régime liquidienchế độ ăn uống
Câu hỏi thường gặp
liquidien nghĩa là gì?
liquidien (tính từ) nghĩa là lỏng.
liquidien phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của liquidien (giọng Pháp chuẩn): /likidjɛ̃/.