TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

liquider

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/li.ki.de/ giọng máy của trình duyệt

liquider nghĩa là thanh lý, thanh toán.

Nghĩa của liquider

Ngoại động từ

  1. Thanh lý.
    • Liquider des biensthanh lý tài sản
  2. Thanh toán.
    • Liquider ses dettesthanh toán nợ nần
    • Il faut le liquiderphải thanh toán (khử) nó đi
  3. Giải thể, kết thúc.
    • Liquider une affairekết thúc một khoản giao dịch

Chia động từ liquider

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: liquidéHiện tại phân từ: liquidant

Hiện tại présent

  • je liquide
  • tu liquides
  • il/elle liquide
  • nous liquidons
  • vous liquidez
  • ils/elles liquident

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai liquidé
  • tu as liquidé
  • il/elle a liquidé
  • nous avons liquidé
  • vous avez liquidé
  • ils/elles ont liquidé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je liquidais
  • tu liquidais
  • il/elle liquidait
  • nous liquidions
  • vous liquidiez
  • ils/elles liquidaient

Tương lai đơn futur simple

  • je liquiderai
  • tu liquideras
  • il/elle liquidera
  • nous liquiderons
  • vous liquiderez
  • ils/elles liquideront

Điều kiện conditionnel présent

  • je liquiderais
  • tu liquiderais
  • il/elle liquiderait
  • nous liquiderions
  • vous liquideriez
  • ils/elles liquideraient

Giả định subjonctif présent

  • que je liquide
  • que tu liquides
  • qu'il/elle liquide
  • que nous liquidions
  • que vous liquidiez
  • qu'ils/elles liquident

Quá khứ đơn passé simple

  • je liquidai
  • tu liquidas
  • il/elle liquida
  • nous liquidâmes
  • vous liquidâtes
  • ils/elles liquidèrent

Mệnh lệnh impératif

  • liquide (tu)
  • liquidons (nous)
  • liquidez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với liquider

Trái nghĩa

Câu ví dụ với liquider

  • Ce liquide transparent contient du poison. Thứ chất lỏng trong suốt này có độc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #181036
  • L'eau est liquide. Nước là chất lỏng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8701676

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to liquidate, pay off, settle (a debt); to sell off (goods); to liquidate, bump off (kill)

Câu hỏi thường gặp

liquider nghĩa là gì?

liquider (ngoại động từ) nghĩa là thanh lý, thanh toán.

liquider phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của liquider (giọng Pháp chuẩn): /li.ki.de/.

Chia động từ liquider ở thì hiện tại thế nào?

je liquide, tu liquides, il/elle liquide, nous liquidons, vous liquidez, ils/elles liquident.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.