irréfléchi
/i.ʁe.fle.ʃi/ giọng máy của trình duyệt
irréfléchi nghĩa là không suy nghĩ, nông nổi.
Nghĩa của irréfléchi
Tính từ
- Không suy nghĩ, nông nổi.
Dạng từ của irréfléchi
| Số nhiều | irréfléchis |
| Giống cái | irréfléchie |
| Giống cái số nhiều | irréfléchies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với irréfléchi
Trái nghĩa
Họ từ của irréfléchi
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ rash, reckless; thoughtless, badly thought-out, short-sighted
Câu hỏi thường gặp
irréfléchi nghĩa là gì?
irréfléchi (tính từ) nghĩa là không suy nghĩ, nông nổi.
irréfléchi phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của irréfléchi (giọng Pháp chuẩn): /i.ʁe.fle.ʃi/.