TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

réfléchir

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ʁe.fle.ʃiʁ/ giọng máy của trình duyệt

réfléchir nghĩa là suy nghĩ, ngẫm nghĩ, phản chiếu, phản xạ.

Nghĩa của réfléchir

Nội động từ

  1. Suy nghĩ, ngẫm nghĩ.
    • Réfléchir avant de parlersuy nghĩ trước khi nói
    • Réfléchir sur une questionsuy nghĩ một vấn đề

Ngoại động từ

  1. Phản chiếu, phản xạ, dội lại.
    • Réfléchir les rayons lumineuxphản chiếu tia sáng

Chia động từ réfléchir

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: réfléchiHiện tại phân từ: réfléchissant

Hiện tại présent

  • je réfléchis
  • tu réfléchis
  • il/elle réfléchit
  • nous réfléchissons
  • vous réfléchissez
  • ils/elles réfléchissent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai réfléchi
  • tu as réfléchi
  • il/elle a réfléchi
  • nous avons réfléchi
  • vous avez réfléchi
  • ils/elles ont réfléchi

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je réfléchissais
  • tu réfléchissais
  • il/elle réfléchissait
  • nous réfléchissions
  • vous réfléchissiez
  • ils/elles réfléchissaient

Tương lai đơn futur simple

  • je réfléchirai
  • tu réfléchiras
  • il/elle réfléchira
  • nous réfléchirons
  • vous réfléchirez
  • ils/elles réfléchiront

Điều kiện conditionnel présent

  • je réfléchirais
  • tu réfléchirais
  • il/elle réfléchirait
  • nous réfléchirions
  • vous réfléchiriez
  • ils/elles réfléchiraient

Giả định subjonctif présent

  • que je réfléchisse
  • que tu réfléchisses
  • qu'il/elle réfléchisse
  • que nous réfléchissions
  • que vous réfléchissiez
  • qu'ils/elles réfléchissent

Quá khứ đơn passé simple

  • je réfléchis
  • tu réfléchis
  • il/elle réfléchit
  • nous réfléchîmes
  • vous réfléchîtes
  • ils/elles réfléchirent

Mệnh lệnh impératif

  • réfléchis (tu)
  • réfléchissons (nous)
  • réfléchissez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của réfléchir

Câu ví dụ với réfléchir

  • Je vais bien y réfléchir avant de vous donner ma réponse. Tôi sẽ suy nghĩ kỹ trước khi trả lời anh.Tatoeba #15210
  • Tu as réfléchi sur ce problème toute la matinée. Prends une pause, va déjeuner. Bạn đã suy nghĩ về vấn đề này hết cả buổi sáng rồi. Đi ăn trưa đi.Tatoeba #4021
  • Laisse-moi y réfléchir. Để tôi nghĩ đã. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1190945
  • Faites lire, à vos étudiants, des livres qui les fassent réfléchir davantage. Hãy cho các học sinh của bạn đọc những quyển sách khiến các em phải động não nhiều hơn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1302584
  • Réfléchissons au pire qui pourrait arriver. hãy cùng nhau xem xét những điều tồi tệ nhất có thể xảy đến (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3169
  • Elle réfléchit pendant quelques minutes. Cô ấy suy nghĩ một lúc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #133883
  • L'eau réfléchit la lumière. Nước phản chiếu ánh sáng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #180679
  • Puis sa mère réfléchit. Sau đó, mẹ của anh ta nghĩ ngợi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11058289

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to reflect; to reflect, to manifest, to show; to ponder, to reflect; to realize

Câu hỏi thường gặp

réfléchir nghĩa là gì?

réfléchir (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là suy nghĩ, ngẫm nghĩ, phản chiếu, phản xạ.

réfléchir phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của réfléchir (giọng Pháp chuẩn): /ʁe.fle.ʃiʁ/.

Chia động từ réfléchir ở thì hiện tại thế nào?

je réfléchis, tu réfléchis, il/elle réfléchit, nous réfléchissons, vous réfléchissez, ils/elles réfléchissent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.