irréflexion
danh từ giống cái (f)
/i.ʁe.flɛk.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
irréflexion nghĩa là sự thiếu suy nghĩ.
Nghĩa của irréflexion
Danh từ · giống cái
- Sự thiếu suy nghĩ.
Dạng từ của irréflexion
Đi với mạo từ: une irréflexion · l'irréflexion
| Số nhiều | irréflexions |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ short-sightedness, thoughtlessness; rashness, lack of thoughts
Câu hỏi thường gặp
irréflexion nghĩa là gì?
irréflexion (danh từ) nghĩa là sự thiếu suy nghĩ.
irréflexion phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của irréflexion (giọng Pháp chuẩn): /i.ʁe.flɛk.sjɔ̃/.
irréflexion là giống đực hay giống cái?
irréflexion là danh từ giống cái (dùng với une, la).