TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

innocence

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái (f) Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/i.nɔ.sɑ̃s/ giọng máy của trình duyệt

innocence nghĩa là sự trong trắng, sự vô tội.

Nghĩa của innocence

Danh từ · giống cái

  1. Sự trong trắng.
    • Vivre dans l'innocencesống trong trắng
  2. Sự vô tội.
    • Reconnaître l'innocence de quelqu'unthừa nhận sự vô tội của ai
  3. Văn học Những kẻ vô tội.
    • Protéger l'innocenceche chở những kẻ vô tội
  4. Văn học Sự vô hại.
  5. Nghĩa xấu Sự ngây thơ, sự khờ dại.
    • Abuser de l'innocence de quelqu'unlợi dụng sự ngây thơ của ai

Dạng từ của innocence

Đi với mạo từ: une innocence · l'innocence

Số nhiềuinnocences

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với innocence

Trái nghĩa

Câu ví dụ với innocence

  • Je suis convaincu de son innocence. Tôi tin chắc là anh ấy vô tội. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #454246

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ innocence

Câu hỏi thường gặp

innocence nghĩa là gì?

innocence (danh từ) nghĩa là sự trong trắng, sự vô tội.

innocence phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của innocence (giọng Pháp chuẩn): /i.nɔ.sɑ̃s/.

innocence là giống đực hay giống cái?

innocence là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.