TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

incertitude

danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ɛ̃.sɛʁ.ti.tyd/ giọng máy của trình duyệt

incertitude nghĩa là sự không chắc chắn, sự không chắc, sự không nhất quyết, sự lưỡng lự.

Nghĩa của incertitude

Danh từ · giống cái

  1. Sự không chắc chắn, sự không chắc, sự bấp bênh.
  2. Sự không nhất quyết, sự lưỡng lự.
    • Être dans l'incertitudelưỡng lự điều không chắc, điều khó dự kiến
    • Les lendemains remplis d'incertitudesnhững ngày mai đầy những điều khó dự kiến
  3. Số nhiều Điều lưỡng lự, tâm trạng lưỡng lự.
    • Être dans les incertitudesở trong tâm trạng lưỡng lự

Dạng từ của incertitude

Đi với mạo từ: une incertitude · l'incertitude

Số nhiềuincertitudes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với incertitude

Trái nghĩa

Câu ví dụ với incertitude

  • L'année dernière a été une période d'incertitude économique. Năm ngoái là một thời kỳ không chắc chắn của nền kinh tế. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11168097

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ uncertainty

Câu hỏi thường gặp

incertitude nghĩa là gì?

incertitude (danh từ) nghĩa là sự không chắc chắn, sự không chắc, sự không nhất quyết, sự lưỡng lự.

incertitude phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của incertitude (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃.sɛʁ.ti.tyd/.

incertitude là giống đực hay giống cái?

incertitude là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.