incertitude
incertitude nghĩa là sự không chắc chắn, sự không chắc, sự không nhất quyết, sự lưỡng lự.
Nghĩa của incertitude
Danh từ · giống cái
- Sự không chắc chắn, sự không chắc, sự bấp bênh.
- Sự không nhất quyết, sự lưỡng lự.
- Être dans l'incertitudelưỡng lự điều không chắc, điều khó dự kiến
- Les lendemains remplis d'incertitudesnhững ngày mai đầy những điều khó dự kiến
- Số nhiều Điều lưỡng lự, tâm trạng lưỡng lự.
- Être dans les incertitudesở trong tâm trạng lưỡng lự
Dạng từ của incertitude
Đi với mạo từ: une incertitude · l'incertitude
| Số nhiều | incertitudes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với incertitude
Trái nghĩa
Câu ví dụ với incertitude
- L'année dernière a été une période d'incertitude économique. Năm ngoái là một thời kỳ không chắc chắn của nền kinh tế. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11168097
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ uncertainty
Câu hỏi thường gặp
incertitude nghĩa là gì?
incertitude (danh từ) nghĩa là sự không chắc chắn, sự không chắc, sự không nhất quyết, sự lưỡng lự.
incertitude phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của incertitude (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃.sɛʁ.ti.tyd/.
incertitude là giống đực hay giống cái?
incertitude là danh từ giống cái (dùng với une, la).