frisé
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/fʁi.ze/ giọng máy của trình duyệt
frisé nghĩa là xoăn, người tóc xoăn.
Nghĩa của frisé
Tính từ
- Xoăn.
- Cheveux friséstóc xoăn
- Chicorée friséerau diếp xoăn
- Velours frisénhung tuyết xoăn
Danh từ · giống đực
- Người tóc xoăn.
Dạng từ của frisé
| Số nhiều | frisés |
| Giống cái | frisée |
| Giống cái số nhiều | frisées |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với frisé
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của frisé
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ twisted; contorted; curly
Câu hỏi thường gặp
frisé nghĩa là gì?
frisé (tính từ, danh từ) nghĩa là xoăn, người tóc xoăn.
frisé phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của frisé (giọng Pháp chuẩn): /fʁi.ze/.