TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

fatal

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/fa.tal/ giọng máy của trình duyệt

fatal nghĩa là có định mệnh, tiền định, tất nhiên, không tránh được.

Nghĩa của fatal

Tính từ

  1. Có định mệnh, tiền định.
  2. Tất nhiên, không tránh được.
    • Conséquence fatalehậu quả tất nhiên
  3. Nguy hại; trí mạng.
    • Erreur fatalesai lầm nguy hại
    • Coup fatalđòn trí mạng
  4. Làm khổ người, làm say đắm
    • Une femme fatalengười phụ nữ làm say đắm

Dạng từ của fatal

Số nhiềufatals
Giống cáifatale
Giống cái số nhiềufatales

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fatal

Trái nghĩa

Họ từ của fatal

Câu ví dụ với fatal

  • La plus petite erreur peut mener à un accident fatal. Sai lầm nhỏ nhất có thể dẫn đến một thảm họa chí mạng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1330323

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ fatal (due to fate); fatal (causing death)

Câu hỏi thường gặp

fatal nghĩa là gì?

fatal (tính từ) nghĩa là có định mệnh, tiền định, tất nhiên, không tránh được.

fatal phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fatal (giọng Pháp chuẩn): /fa.tal/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.