TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

enjouer

/ɑ̃.ʒwe/ giọng máy của trình duyệt

enjouer nghĩa là làm cho vui.

Nghĩa của enjouer

Ngoại động từ

  1. Từ cũ, nghĩa cũ Làm cho vui.
    • Enjouer une narrationlàm cho vui câu chuyện

Chia động từ enjouer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: enjouéHiện tại phân từ: enjouant

Hiện tại présent

  • j'enjoue
  • tu enjoues
  • il/elle enjoue
  • nous enjouons
  • vous enjouez
  • ils/elles enjouent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai enjoué
  • tu as enjoué
  • il/elle a enjoué
  • nous avons enjoué
  • vous avez enjoué
  • ils/elles ont enjoué

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'enjouais
  • tu enjouais
  • il/elle enjouait
  • nous enjouions
  • vous enjouiez
  • ils/elles enjouaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'enjouerai
  • tu enjoueras
  • il/elle enjouera
  • nous enjouerons
  • vous enjouerez
  • ils/elles enjoueront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'enjouerais
  • tu enjouerais
  • il/elle enjouerait
  • nous enjouerions
  • vous enjoueriez
  • ils/elles enjoueraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'enjoue
  • que tu enjoues
  • qu'il/elle enjoue
  • que nous enjouions
  • que vous enjouiez
  • qu'ils/elles enjouent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'enjouai
  • tu enjouas
  • il/elle enjoua
  • nous enjouâmes
  • vous enjouâtes
  • ils/elles enjouèrent

Mệnh lệnh impératif

  • enjoue (tu)
  • enjouons (nous)
  • enjouez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với enjouer

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to render playful, put some playfulness into (something)
  • Động từ to aim a rifle

Câu hỏi thường gặp

enjouer nghĩa là gì?

enjouer (ngoại động từ) nghĩa là làm cho vui.

enjouer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của enjouer (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.ʒwe/.

Chia động từ enjouer ở thì hiện tại thế nào?

j'enjoue, tu enjoues, il/elle enjoue, nous enjouons, vous enjouez, ils/elles enjouent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.