TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

dorer

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/dɔ.ʁe/ giọng máy của trình duyệt

dorer nghĩa là mạ vàng, thếp vàng, làm cho vàng rực.

Nghĩa của dorer

Ngoại động từ

  1. Mạ vàng, thếp vàng.
  2. Văn học Làm cho vàng rực.
    • La moisson dore les sillonslúa chín làm cho luống cày vàng rực
  3. Tô điểm.
    • Dorer la vietô điểm cuộc đời
    • Dorer sa penséetô điểm tư tưởng của mình
  4. Làm vàng mặt (bánh, bằng cách bôi lòng đỏ trứng lên trước khi nướng).
    • dorer la pilule(thân mật) khiến cho nuốt bồ hòn làm ngọt

Chia động từ dorer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: doréHiện tại phân từ: dorant

Hiện tại présent

  • je dore
  • tu dores
  • il/elle dore
  • nous dorons
  • vous dorez
  • ils/elles dorent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai doré
  • tu as doré
  • il/elle a doré
  • nous avons doré
  • vous avez doré
  • ils/elles ont doré

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je dorais
  • tu dorais
  • il/elle dorait
  • nous dorions
  • vous doriez
  • ils/elles doraient

Tương lai đơn futur simple

  • je dorerai
  • tu doreras
  • il/elle dorera
  • nous dorerons
  • vous dorerez
  • ils/elles doreront

Điều kiện conditionnel présent

  • je dorerais
  • tu dorerais
  • il/elle dorerait
  • nous dorerions
  • vous doreriez
  • ils/elles doreraient

Giả định subjonctif présent

  • que je dore
  • que tu dores
  • qu'il/elle dore
  • que nous dorions
  • que vous doriez
  • qu'ils/elles dorent

Quá khứ đơn passé simple

  • je dorai
  • tu doras
  • il/elle dora
  • nous dorâmes
  • vous dorâtes
  • ils/elles dorèrent

Mệnh lệnh impératif

  • dore (tu)
  • dorons (nous)
  • dorez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của dorer

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to gild; to coat something in gold; to brighten up, to brighten something to give it a golden colour; to brown, to give food a golden colour by adding an egg yolk

Câu hỏi thường gặp

dorer nghĩa là gì?

dorer (ngoại động từ) nghĩa là mạ vàng, thếp vàng, làm cho vàng rực.

dorer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dorer (giọng Pháp chuẩn): /dɔ.ʁe/.

Chia động từ dorer ở thì hiện tại thế nào?

je dore, tu dores, il/elle dore, nous dorons, vous dorez, ils/elles dorent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.