TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

redorer

/ʁə.dɔ.ʁe/ giọng máy của trình duyệt

redorer nghĩa là mạ vàng lại, thếp vàng lại.

Nghĩa của redorer

Ngoại động từ

  1. Mạ vàng lại, thếp vàng lại.
    • Redorer un cadremạ vàng lại cái khung
  2. Văn học Lại làm cho vàng rực.
    • Le soleil redore les cimes des arbresmặt trời lại làm cho ngọn cây vàng rực lên

Chia động từ redorer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: redoréHiện tại phân từ: redorant

Hiện tại présent

  • je redore
  • tu redores
  • il/elle redore
  • nous redorons
  • vous redorez
  • ils/elles redorent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai redoré
  • tu as redoré
  • il/elle a redoré
  • nous avons redoré
  • vous avez redoré
  • ils/elles ont redoré

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je redorais
  • tu redorais
  • il/elle redorait
  • nous redorions
  • vous redoriez
  • ils/elles redoraient

Tương lai đơn futur simple

  • je redorerai
  • tu redoreras
  • il/elle redorera
  • nous redorerons
  • vous redorerez
  • ils/elles redoreront

Điều kiện conditionnel présent

  • je redorerais
  • tu redorerais
  • il/elle redorerait
  • nous redorerions
  • vous redoreriez
  • ils/elles redoreraient

Giả định subjonctif présent

  • que je redore
  • que tu redores
  • qu'il/elle redore
  • que nous redorions
  • que vous redoriez
  • qu'ils/elles redorent

Quá khứ đơn passé simple

  • je redorai
  • tu redoras
  • il/elle redora
  • nous redorâmes
  • vous redorâtes
  • ils/elles redorèrent

Mệnh lệnh impératif

  • redore (tu)
  • redorons (nous)
  • redorez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Cụm từ, thành ngữ với redorer

  • redorer son blason — (thân mật) lấy vợ bình dân giàu để tô lại cái mã quý tộc
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to regild; to rehabilitate

Câu hỏi thường gặp

redorer nghĩa là gì?

redorer (ngoại động từ) nghĩa là mạ vàng lại, thếp vàng lại.

redorer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của redorer (giọng Pháp chuẩn): /ʁə.dɔ.ʁe/.

Chia động từ redorer ở thì hiện tại thế nào?

je redore, tu redores, il/elle redore, nous redorons, vous redorez, ils/elles redorent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.