dominant
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/dɔ.mi.nɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
dominant nghĩa là thống trị, đô hộ, trội, át.
Nghĩa của dominant
Tính từ
- Thống trị, đô hộ.
- Pays dominantnước thống trị
- Trội, át, nổi nhất.
- Trait dominantnét trội, nét nổi nhất
- Gène dominant(sinh vật học) gen trội
- Nhô cao, cao hơn, vùng xung quanh.
- Cette base est dans une position dominantecứ điểm này ở một vị trí cao hơn vùng xung quanh
Dạng từ của dominant
| Số nhiều | dominants |
| Giống cái | dominante /dɔ.mi.nɑ̃t/ |
| Giống cái số nhiều | dominantes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dominant
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ dominant
Câu hỏi thường gặp
dominant nghĩa là gì?
dominant (tính từ) nghĩa là thống trị, đô hộ, trội, át.
dominant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dominant (giọng Pháp chuẩn): /dɔ.mi.nɑ̃/.