disetteux
giọng máy của trình duyệt
disetteux nghĩa là thiếu thốn, người túng thiếu.
Nghĩa của disetteux
Tính từ
- Thiếu thốn.
Danh từ · giống đực
- Người túng thiếu.
Dạng từ của disetteux
| Giống cái | disetteuse |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với disetteux
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ needy person; poor person
Câu hỏi thường gặp
disetteux nghĩa là gì?
disetteux (tính từ, danh từ) nghĩa là thiếu thốn, người túng thiếu.